Quảng Cáo Khởi Mộc trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng cập nhật báo giá thi công quảng cáo năm 2026. Mức giá được xây dựng dựa trên chi phí vật tư thực tế, quy trình sản xuất, thi công và kinh nghiệm triển khai nhiều công trình thực tế.
Với định hướng làm đúng, làm chuẩn, hạn chế phát sinh, Khởi Mộc áp dụng quy trình làm việc rõ ràng ngay từ đầu. Điều này giúp khách hàng kiểm soát tốt chi phí, nắm rõ tiến độ và yên tâm trong suốt quá trình triển khai.
Việc báo giá bảng hiệu quảng cáo không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố (xem mục Yếu tố ảnh hưởng đến giá bên dưới). Với bảng đơn giản như hiflex, mica hoặc inox ăn mòn, chi phí dễ dự trù; với bảng alu, hộp đèn, chữ nổi inox/mica hoặc kết hợp mặt dựng, Khởi Mộc sẽ khảo sát để báo giá sát công trình hơn.
Bảng giá bên dưới là mức tham khảo để khách hàng dự trù ngân sách ban đầu. Giá thực tế có thể thay đổi theo kích thước, vật liệu, số lượng, vị trí lắp đặt, độ cao thi công và yêu cầu hoàn thiện.
Để khách dễ dự trù ngân sách, dưới đây là khoảng giá khởi điểm cho các loại bảng hiệu phổ biến (giá chi tiết xem ở các bảng bên dưới):
| 1. Bảng hiệu mica dán decal | |
|---|---|
| Kích thước | 20x30cm (2mm) | 30x40cm (2.5mm) | 40x60cm (3mm) | 60x80cm (5mm) |
| Đơn giá | 200.000 | 250.000 | 400.000 | 700.000 | 1.400.000/m² |
| Mô tả | Mica trong Đài Loan, độ dày 2-5mm tùy kích thước, nội dung dán decal 2 lớp mặt sau mica. Giá chưa gồm lắp đặt và giao hàng. |
| 2. Bảng hiệu mica in UV | |
| Kích thước | 20x30cm (2mm) | 30x40cm (2.5mm) | 40x60cm (3mm) | 60x80cm (5mm) |
| Đơn giá | 270.000 | 350.000 | 500.000 | 850.000 | 1.900.000/m² |
| Mô tả | Mica trong Đài Loan, in UV trực tiếp mặt sau mica. Giá chưa gồm lắp đặt và giao hàng. |
| 3. Bảng hiệu alu | |
| Kích thước | Trên m² |
| Đơn giá | 600.000/m² |
| Mô tả | Khung sắt vuông 25x25 dày 1mm, ốp alu dày 3mm, nhôm 0.10mm, hãng Alcorest, Triều Chen hoặc SK. |
| 4. Bảng inox ăn mòn | |
| Kích thước | 30cm | 40cm | 50cm |
| Đơn giá | 880.000 | 1.100.000 | 1.350.000/bảng |
| Mô tả | Gia công inox ăn mòn. Gấp cạnh cộng thêm 120.000. |
| 5. Bảng hiệu LED ma trận | |
| Kích thước | Trên m² |
| Đơn giá | Chỉ từ 6.000.000/m² |
| Mô tả | Tùy loại LED ma trận P1.25, P1.5, P2, P2.5, P3, P4, P5, P10. Dùng ngoài trời hoặc trong nhà. |
| 6. Bảng hiệu bạt hiflex | |
| Kích thước | Trên m² |
| Đơn giá | 200.000 - 300.000/m² |
| Mô tả | Bạt hiflex, khung sắt vuông 25, viền nhôm. |
| 1. Ốp mặt dựng Alu | |
|---|---|
| Quy cách (chưa gồm nội dung bảng) | Trên 1m² |
| Đơn giá | 600.000/m² |
| Mô tả | Khung sắt vuông 30x30 dày 1.2mm, ốp alu dày 3mm, hãng Alcorest, Triều Chen hoặc SK. |
| 2. Ốp mặt dựng Cemboard | |
| Quy cách (chưa gồm nội dung bảng) | Trên 1m² |
| Đơn giá | 800.000/m² |
| Mô tả | Khung sắt vuông 30x30 dày 1.2mm, tấm xi măng Cemboard. Giá thay đổi tùy độ dày và thương hiệu vật liệu. |
| 1. Chữ nổi mica chân fomex | |
|---|---|
| Đơn giá | Chỉ từ 900.000/m² |
| Mô tả | Gia công cắt laser, uốn chân chữ fomex. |
| 2. Chữ nổi mica chân fomex (LED mặt) | |
| Đơn giá | Chỉ từ 2.500.000/m² |
| 3. Chữ nổi alu | |
| Đơn giá | Chỉ từ 800.000/m² |
| 4. Chữ nổi alu (LED hắt chân) | |
| Đơn giá | Chỉ từ 1.900.000/m² |
| 5. Chữ nổi inox | |
|---|---|
| Đơn giá | Chỉ từ 2.300.000/m² |
| Mô tả | Cắt fiber, uốn chân chữ inox bóng hoặc inox xước theo màu. |
| 6. Chữ nổi inox (LED hắt chân) | |
| Đơn giá | Chỉ từ 3.200.000/m² |
| 7. Chữ nổi inox (LED sáng mặt mica) | |
| Đơn giá | Chỉ từ 3.500.000/m² |
| 8. Chữ nổi inox (LED sáng chân đế mica) | |
| Đơn giá | Chỉ từ 4.500.000/m² |
| Mô tả | Cắt fiber, hàn chân chữ inox, đế mica sáng LED. Chữ nổi đồng báo giá theo yêu cầu. |
| 1. Hộp đèn hiflex | |
|---|---|
| Đơn giá | Chỉ từ 400.000/m² |
| Mô tả | Hiflex căng mặt in chất lượng cao, khung sắt 20×20 mạ kẽm, bóng đèn hoặc LED theo yêu cầu. |
| 2. Hộp đèn mica | |
| Đơn giá | Chỉ từ 900.000/m² (+150.000/m² in UV) |
| Mô tả | Mica Đài Loan, khung sắt mạ kẽm, LED module. |
| 3. Hộp đèn hút nổi 2 mặt | |
| Kích thước / đơn giá | 40cm: 610.000 | 50cm: 720.000 | 60cm: 850.000 | 70cm: 950.000 80cm: 1.085.000 | 90cm: 1.185.000 | 100cm: 1.394.000 |
| 4. Hộp đèn siêu mỏng | |
| Kích thước / đơn giá | A4: 360.000 | A3: 450.000 | A2: 630.000 | A1: 1.700.000 | A0: 1.800.000 50x70: 980.000 | 60x80: 1.100.000 | 60x90: 1.250.000 | 60x120: 1.500.000 | 80x120: 1.900.000 |
Trong nhóm bảng hiệu chi phí dễ kiểm soát, in bạt quảng cáo được dùng nhiều cho cửa hàng, quán ăn, khai trương, khuyến mãi, banner mặt tiền hoặc thay bạt mới trên khung cũ. Ưu điểm là làm nhanh, dễ thay nội dung. Giá in bạt không chỉ tính phần in: nếu cần khung sắt, viền nhôm, đóng khoen, gia công mép, tháo bạt cũ hoặc lắp trên cao thì chi phí thay đổi theo thực tế.
| Hạng mục in bạt | Giá tham khảo |
|---|---|
| Bảng hiệu Hiflex, khung sắt, viền nhôm | 160.000 – 200.000/m² |
| Bảng Hiflex lót tôn, khung sắt, viền nhôm | 250.000 – 340.000/m² |
| Hộp đèn Hiflex | 400.000 – 550.000/m² |
| Thay bạt mới trên khung cũ | 50.000 – 75.000 |
Bạt Hiflex thường dùng cho banner, bảng treo mặt tiền, bảng khuyến mãi chi phí vừa phải: in kỹ thuật số trên bạt rồi căng lên khung sắt vuông, viền nhôm. Bảng ngoài trời hoặc khổ lớn nên làm khung chắc, xử lý mép kỹ để hạn chế rách góc, nhăn hoặc xệ bạt. Xem thêm nhóm bảng hiệu hiflex.
Giá tham khảo: 220.000 – 320.000/m².
Bảng hiệu tole dán decal phù hợp đại lý, nhà thuốc, cửa hàng cần bề mặt cứng hơn bạt. Tole căng trên khung sắt rồi dán decal nội dung theo thiết kế; ưu điểm là mặt chắc, ít phập phồng. Decal ngoài trời cần chọn loại phù hợp và dán kỹ để hạn chế bong mép.
Giá tham khảo: 310.000 – 400.000/m².
Bảng hiệu LED phù hợp bảng cần nổi bật ban đêm, bảng vẫy, bảng thông báo, LED đơn hoặc LED ma trận (LED 5mm, module, ma trận, màn hình). Khi làm cần kiểm tra vị trí lắp, khoảng cách nhìn, độ sáng, nguồn điện và khả năng chống nước nếu lắp ngoài trời.
Giá tham khảo: từ 2.000 – 2.200/bóng; bảng LED ma trận từ 6.000.000/m².
Vì sao cùng một loại bảng mà giá có thể chênh nhau? Giá bảng hiệu phụ thuộc các yếu tố sau:
Khởi Mộc nhận tư vấn và thi công biển hiệu quảng cáo tại TPHCM, TP. Thủ Đức và các khu vực lân cận. Với công trình cần khảo sát, anh/chị nên gửi trước ảnh mặt bằng, kích thước dự kiến và vị trí lắp để được tư vấn phương án phù hợp hơn.
Khu vực phục vụ: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Tân, Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, TP. Thủ Đức và lân cận.
Xem chi tiết từng hạng mục: làm bảng hiệu quảng cáo, gia công chữ nổi, thi công hộp đèn quảng cáo, ốp mặt dựng và gia công mica. Mỗi hạng mục có cách tính giá riêng tùy vật liệu, kích thước, độ cao lắp đặt và điều kiện thi công thực tế.
Liên hệ ngay để được đề xuất phương án phù hợp với nhu cầu và ngân sách của bạn.
Mỗi hạng mục thi công tại Khởi Mộc đều được triển khai theo quy trình thống nhất. Việc chuẩn hóa từng bước giúp hạn chế sai sót, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình khi hoàn thiện.
Tiếp nhận nhu cầu, tư vấn giải pháp theo mục đích sử dụng, vị trí lắp đặt và ngân sách; cung cấp báo giá dự trù để khách tham khảo ban đầu.
Kỹ thuật khảo sát trực tiếp, đo đạc kích thước chính xác và đánh giá điều kiện thi công để đưa ra phương án tối ưu.
Lên bản vẽ 2D thể hiện bố cục, màu sắc, vật liệu và quy cách sản xuất; thống nhất phương án trước khi chốt báo giá chính thức.
Xác nhận chi phí, tiến độ, vật liệu và phạm vi công việc, đảm bảo minh bạch và quyền lợi khách hàng.
Gia công và lắp đặt theo bản vẽ đã duyệt, kiểm soát chất lượng từng công đoạn về thẩm mỹ và độ bền.
Kiểm tra hoàn thiện, nghiệm thu cùng khách và bàn giao; hỗ trợ bảo hành và xử lý phát sinh sau thi công.